tấm nhôm 3003-H14 - (ASTM B209, QQ-A-250/2) Khả năng hàn và uốn cong tuyệt vời, cùng với khả năng chống ăn mòn tốt làm cho 3003
Tấm nhôm trở thành lựa chọn phổ biến và kinh tế. Tấm nhôm 3003 có bề mặt mịn, bóng nhẹ và được sử dụng rộng rãi cho nhiều ứng dụng.
các ứng dụng, bao gồm: bình nhiên liệu, xử lý thực phẩm & hóa chất, bên hông và mái của rơ mooc, v.v.
tấm nhôm 5052-H32 - (ASTM B209, QQ-A-250/8) Khả năng chống ăn mòn vượt trội, khả năng hàn tốt, với độ uốn cong tuyệt vời,
làm cho Tấm nhôm 5052 trở thành lựa chọn phổ biến cho các ứng dụng hóa chất, hàng hải hoặc nước muối. Tấm nhôm 5052
tấm nhôm 6061-T6 - (ASTM B209, QQ-A-250/11) Cung cấp sự kết hợp giữa độ mạnh tăng cường, khả năng chống ăn mòn và
khả năng gia công, làm cho nó trở thành loại nhôm được sử dụng rộng rãi nhất. Tấm nhôm 6061 có thể xử lý nhiệt, chống nứt do
áp lực, dễ hàn và gia công, nhưng hạn chế về khả năng uốn. Tấm nhôm 6061 lý tưởng cho khung cấu trúc, tấm nền,
gờ nối, phụ tùng xe máy & ô tô, v.v.









